Hệ thống kiểm tra cộng hưởng tần số công nghiệp đặc dụng cho máy phát điện GDTL-120kVA/40kV
Hệ thống thử nghiệm điện áp chịu đựng tần số công nghiệp điều khiển kỹ thuật số thông minh GDTL-120kVA/40kV dựa trên nguyên lý cộng hưởng cảm kháng điều chỉnh bằng điện tử dành riêng cho máy phát điện (120kVA, 0–40kV xoay chiều), với cuộn cảm khô có thể điều chỉnh liên tục trong dải 15Hz–60Hz, đầu ra thuần tần số 50Hz ±0,5%, độ méo dạng sóng ≤0,5%, tự động điều chỉnh cộng hưởng bằng điện, màn hình cảm ứng 7 inch, bảo vệ toàn diện, dùng cho thử nghiệm điện áp chịu đựng xoay chiều đối với dây quấn stato máy phát điện cấp điện áp 10kV/35kV.
- Mô tả
- Đặc tả
- Ứng dụng
- Ưu điểm
- Câu hỏi thường gặp
- Sản Phẩm Đề Xuất
Mô tả
Đặc tả
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Sức mạnh đầu vào | 3 pha 380V±10%, 50Hz |
| Công suất đầu ra định mức | 120KVA |
| Điện áp đầu ra định mức | 0–40 kV xoay chiều (giá trị hiệu dụng) |
| Dòng điện đầu ra định mức | 3A |
| Tần số đầu ra | Cố định ở tần số 50Hz ±0,5% (tần số điện lưới thuần túy) |
| Độ méo dạng sóng đầu ra (THD) | ≤0.5% |
| Loại cuộn kháng | Cuộn kháng điều chỉnh được kiểu khô, đổ epoxy (khe hở không khí) |
| Dải điều chỉnh độ tự cảm | 15 Hz–60 Hz (liên tục, vô cấp) |
| Phương Pháp Điều Chỉnh | Động cơ servo điện |
| Điện dung stato máy phát tương thích | 0,1μF–0,5μF |
| Hệ số chất lượng hệ thống (Q) | ≥30 (thông thường từ 30–40) |
| Độ chính xác đo điện áp | ≤±1,5% giá trị toàn thang đo |
| Độ chính xác đo dòng | ≤±1,5% giá trị toàn thang đo |
| Chế độ kiểm tra | Kiểm tra máy phát tự động, Kiểm tra thủ công, Kiểm tra chịu điện áp trong thời gian xác định |
| Phạm vi hẹn giờ | 0–9999 s có thể điều chỉnh |
| Màn hình hiển thị | màn hình cảm ứng màu 7 inch |
| Lưu trữ dữ liệu | 1000 nhóm (kèm dấu thời gian) |
| Xuất dữ liệu | Thẻ nhớ USB |
| Các chức năng bảo vệ | Khởi động từ zero, Quá điện áp, Quá dòng, Đánh thủng, Dừng khẩn cấp, Phát hiện chạm đất, Quá nhiệt độ |
| Thời gian hoạt động liên tục | 30 phút ở tải định mức |
| Nhiệt độ hoạt động | -10℃ ~ +40℃ |
| Độ ẩm hoạt động | ≤85% RH (không ngưng tụ) |
| TUÂN THỦ QUY ĐỊNH | GB 50150-2016, DL/T 849.6-2016, GB/T 16927.1-2011, IEC 60060-1, IEC 61010-1 CAT III 1000V |
Ứng dụng
Các đối tượng kiểm tra lõi (máy phát điện 10kV/35kV)
- Dây quấn stato máy phát điện : Kiểm tra chịu điện áp xoay chiều cho máy phát đồng bộ 10kV/35kV (dưới 100MW)
- Dây quấn kích từ máy phát điện : Kiểm tra cách điện dây quấn rôto
- Máy biến áp<br> : Kiểm tra cách điện máy biến áp lực đến 35kV
- Cáp điện XLPE : Kiểm tra cáp điện trung thế đến 35kV
- Thiết bị đóng cắt và GIS : Thử nghiệm cách điện cho thiết bị đóng cắt trung áp 35 kV và thấp hơn
- Bộ cách điện xuyên tường và bộ cách điện : Thử nghiệm các bộ cách điện và cổng cách điện cao áp 35 kV và thấp hơn
Các tình huống sử dụng điển hình
- Đưa vào vận hành nhà máy điện : Các thử nghiệm nghiệm thu máy phát mới theo tiêu chuẩn GB 50150-2016
- Bảo trì phòng ngừa : Thử nghiệm cách điện cuộn dây stato máy phát định kỳ
- Bảo dưỡng đại tu máy phát điện kiểm tra độ cách điện sau đại tu
- Kiểm tra bên thứ ba : Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp
- Kiểm tra tại hiện trường thi công : Thử nghiệm tại hiện trường đối với máy phát mới lắp đặt
Ưu điểm
Tần số đầu ra thuần 50 Hz
độ méo dạng dạng sóng cực thấp ≤0,5%
hoạt động liên tục trong 30 phút
Bảo vệ an toàn khi đánh thủng
Tự động điều chỉnh điện tử
Dải điều chỉnh độ tự cảm rộng
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi: Tại sao không thể sử dụng hệ thống cộng hưởng biến tần cho các thử nghiệm stato máy phát điện?
Câu hỏi: Sự khác biệt giữa GDTL-120kVA/40kV (dành cho máy phát điện) và GDTF-162/54 (dành cho cáp) là gì?
- GDTL-120kVA/40kV (dành cho máy phát điện) : Đầu ra thuần tần số 50Hz, độ méo hài tổng (THD) ≤0,5%, hoạt động liên tục trong 30 phút, tối ưu hóa cho thử nghiệm dây quấn stato máy phát điện
- GDTF-162/54 (dành cho cáp) : Đầu ra biến tần (30–300Hz), độ méo hài tổng (THD) ≤1%, hoạt động liên tục trong 60 phút, tối ưu hóa cho thử nghiệm cáp dài Cả hai đều sử dụng nguyên lý cộng hưởng nối tiếp nhưng được thiết kế cho các đối tượng thử nghiệm khác nhau.