Máy kiểm tra hàm lượng khí trong dầu cách điện tự động hoàn toàn GDOH-II
Máy kiểm tra hàm lượng khí trong dầu cách điện thông minh kỹ thuật số GDOH-II hoàn toàn tự động, sử dụng công nghệ chênh lệch áp suất chân không, buồng khử khí toàn kim loại, cảm biến chênh lệch áp suất nhập khẩu, tự động chuyển đổi giá trị chuẩn, dùng để phát hiện hàm lượng khí trong dầu cách điện của máy biến áp lực.
- Mô tả
- Đặc tả
- Ứng dụng
- Ưu điểm
- Câu hỏi thường gặp
- Sản Phẩm Đề Xuất
Mô tả
Các GDOH-II là một máy kiểm tra hàm lượng khí trong dầu cách điện chuyên dụng, tự động hoàn toàn được thiết kế riêng nhằm đánh giá chất lượng dầu cách điện sử dụng trong máy biến áp lực, máy biến áp đo lường, tụ điện và các thiết bị điện ngâm dầu khác đây là sản phẩm hoàn toàn tuân thủ tiêu chuẩn DL/T 423-2009 , GB/T 7595-2017 và IEC 60567-2011 tiêu chuẩn, áp dụng phương pháp chênh lệch áp suất chân không được công nhận quốc tế (Phương pháp A theo DL/T 423), cho kết quả đo chính xác và đáng tin cậy.
Thiết bị này sở hữu thiết kế đột phá buồng khử khí kín bằng kim loại toàn bộ giúp loại bỏ các vấn đề về độ giòn và khả năng kín kém của các thiết bị kiểm tra bằng thủy tinh truyền thống. Thiết bị được tích hợp sẵn cảm biến chênh lệch áp suất điện tử nhập khẩu độ chính xác cao đảm bảo đo áp suất ổn định và chính xác, với giới hạn phát hiện tối thiểu ≤0,2%. Với thao tác hoàn toàn tự động chỉ bằng một lần nhấn, thiết bị thực hiện toàn bộ quy trình thử nghiệm bao gồm tiêm mẫu, xả sạch đường ống, khử khí chân không, đo áp suất, chuyển đổi giá trị chuẩn và in kết quả mà không cần can thiệp thủ công.
Đặc tả
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tham số hệ thống | |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | DL/T 423-2009, GB/T 7595-2017, IEC 60567-2011, ASTM D3612 |
| Nguyên lý Kiểm tra | Phương pháp chênh lệch áp suất chân không (Phương pháp A theo DL/T 423) |
| Chế độ hoạt động | Kiểm tra hoàn toàn tự động bằng một lần nhấn |
| Màn hình hiển thị | màn hình cảm ứng màu 7 inch, độ phân giải 800×480 |
| Lưu trữ dữ liệu | 1000 nhóm kết quả kiểm tra |
| Xuất dữ liệu | USB 2.0 (định dạng Excel) |
| Máy in | Máy in nhiệt tốc độ cao, khổ giấy 58 mm |
| Thử nghiệm Các tham số | |
| Phạm vi thử nghiệm | 0,1% ~ 10% (phần trăm thể tích) |
| Giới hạn phát hiện tối thiểu | ≤0.2% |
| Độ chính xác | Đáp ứng yêu cầu độ chính xác theo DL/T 423-2009 |
| Thời gian thử | ≤7 phút mỗi mẫu |
| Lượng mẫu tiêu thụ | ~40 mL mỗi lần thử (bao gồm cả xả sạch) |
| Kiểm Soát Nhiệt Độ | |
| Dải nhiệt độ | Nhiệt độ phòng +5℃ ~ 70℃ |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5℃ |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1℃ |
| Buồng khử khí | |
| Chất liệu | Thép không gỉ |
| Âm lượng | ~300 mL |
| Chân Không Tối Đa | ≤5pa |
| Hệ thống chân không | |
| Kiểu bơm | Máy bơm chân không cánh gạt tích hợp |
| Tốc độ bơm | 2 L/s |
| Bộ nguồn máy tính | |
| Sức mạnh đầu vào | AC 220 V ± 10%, 50 Hz |
| Tiêu thụ điện năng | ≤350W |
| Các thông số vật lý | |
| Kích thước | 450 × 325 × 350 mm (D × R × C) |
| Trọng lượng | ~20 kg (bao gồm toàn bộ linh kiện) |
| Vỏ máy | Thép cán nguội với sơn phun tĩnh điện |
| Cấp độ bảo vệ | Ip40 |
| Nhiệt độ hoạt động | 5℃ ~ +40℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C ~ +60°C |
| Độ ẩm | ≤85% RH (không ngưng tụ) |
Ứng dụng
Các Đối tượng Kiểm tra Cốt lõi
- Dầu ngành điện : Dầu máy biến áp, dầu cầu dao, dầu tụ điện, dầu cáp
- Thiết bị ngâm dầu : Máy biến áp lực, máy biến áp đo lường, tụ điện, bộ ngắt mạch, cuộn kháng
Các tình huống sử dụng điển hình
- Các công ty điện lực bảo trì phòng ngừa máy biến áp, kiểm tra định kỳ dầu cách điện, chẩn đoán sự cố
- Nhà sản xuất biến áp kiểm soát chất lượng tại nhà máy, thử nghiệm kiểu loại, dịch vụ hậu mãi
- Các công ty xử lý dầu kiểm tra chất lượng tái sinh dầu cách điện, kiểm soát quy trình lọc dầu chân không
- Các tổ chức kiểm tra của bên thứ ba : Kiểm tra chất lượng dầu, đánh giá hiệu năng, trọng tài chất lượng
- Các doanh nghiệp công nghiệp : Kiểm tra và bảo trì dầu cho thiết bị điện nội bộ
Ưu điểm
Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế mới nhất
Đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn ngành điện Trung Quốc DL/T 423-2009, tiêu chuẩn quốc gia GB/T 7595 và tiêu chuẩn quốc tế IEC 60567 → kết quả thử nghiệm được công nhận trên toàn thế giới
Công nghệ chênh lệch áp suất chân không dẫn đầu ngành
Buồng khử khí kín hoàn toàn bằng kim loại và cảm biến độ chính xác cao nhập khẩu → đảm bảo kết quả đo chính xác và đáng tin cậy, không rò rỉ, tuổi thọ sử dụng dài
thử nghiệm siêu nhanh trong 7 phút
Hoàn tất toàn bộ quy trình thử nghiệm trong chưa đầy 7 phút, nhanh gấp 3 lần so với các phương pháp truyền thống → cải thiện đáng kể hiệu suất thử nghiệm
Hoạt động hoàn toàn tự động chỉ bằng một cú nhấp chuột
Tự động hoàn tất toàn bộ các bước thử nghiệm, bao gồm xả rửa, khử khí, đo lường và chuyển đổi → giảm yêu cầu về trình độ kỹ thuật của người vận hành và loại bỏ sai sót do con người
Chuyển đổi tự động giá trị chuẩn
Cảm biến áp suất khí quyển và nhiệt độ tích hợp, tự động chuyển đổi kết quả về trạng thái chuẩn → đảm bảo kết quả thử nghiệm có thể so sánh được ở các vùng cao độ khác nhau
Chức năng quản lý dữ liệu toàn diện
lưu trữ dữ liệu lên đến 1.000 nhóm, xuất dữ liệu qua cổng USB và in tự động → đơn giản hóa việc quản lý dữ liệu và lập báo cáo
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi: Nguyên lý của phương pháp chênh lệch áp suất chân không để phát hiện hàm lượng khí là gì?
Trả lời: Nguyên lý này dựa trên định luật Henry: khi một thể tích mẫu dầu nhất định được đặt trong buồng chân không kín, khí hòa tan trong dầu sẽ thoát ra do áp suất giảm. Bằng cách đo chênh lệch áp suất do khí thoát ra tạo ra, kết hợp với thể tích mẫu dầu, nhiệt độ và áp suất khí quyển, hàm lượng khí trong mẫu dầu ở điều kiện tiêu chuẩn (0℃, 101,3 kPa) có thể được tính toán chính xác. Phương pháp này là phương pháp tiêu chuẩn quốc tế để phát hiện hàm lượng khí trong dầu cách điện.
Hỏi: Thời gian thực hiện một phép đo điển hình là bao lâu?
Trả lời: Một chu trình thử nghiệm đầy đủ bao gồm xả sạch đường ống, làm nóng đến nhiệt độ thử nghiệm, khử khí chân không, đo áp suất và tính toán kết quả mất khoảng 6–7 phút . Thời gian này ngắn hơn nhiều so với các phương pháp sắc ký khí truyền thống thường mất 30–60 phút.
Câu hỏi: Phương pháp này có yêu cầu nguồn khí bên ngoài hoặc hóa chất phản ứng không?
A: Không. GDOH-II sử dụng thiết kế tích hợp hoàn toàn với bơm chân không và tất cả các thành phần cần thiết được tích hợp sẵn. Thiết bị không yêu cầu bất kỳ nguồn khí bên ngoài, khí mang hay hóa chất nào, giúp việc sử dụng rất tiện lợi và chi phí vận hành thấp.
Câu hỏi: Làm cách nào để hiệu chuẩn thiết bị?
A: Thiết bị có chương trình hiệu chuẩn tiêm khí chuẩn tích hợp sẵn. Người dùng có thể tiêm một thể tích không khí chuẩn đã biết vào buồng khử khí, và thiết bị sẽ tự động tính toán hệ số hiệu chuẩn cũng như điều chỉnh kết quả đo. Phương pháp hiệu chuẩn này đơn giản, nhanh chóng và chính xác.
Q: Thiết bị có thể sử dụng để kiểm tra tại hiện trường không?
A: Có. GDOH-II có thiết kế nhỏ gọn và di động với tổng trọng lượng chỉ 20 kg. Thiết bị không yêu cầu bất kỳ thiết bị phụ trợ bên ngoài nào và có thể dễ dàng vận chuyển đến hiện trường để thực hiện kiểm tra. Thiết bị phù hợp cho cả ứng dụng trong phòng thí nghiệm lẫn tại hiện trường.